TS. Hoàng Anh Tuấn Kiệt

  • Tiến sĩPhó hiệu trưởng

Phó Hiệu trưởng trường Đại học Thành Tây

Quá trình học tập:

  • 2005 – 2008, Tiến sĩ chuyên ngành Vật lý Thống kê – Hệ phức, Đại học Sungkyunkwan, Hàn Quốc.
  • 2002 – 2003,  Diploma chuyên ngành Vật lý Năng lượng cao, Trung tâm Vật lý Lý thuyết Quốc tế Abdus Salam (ICTP), Ý.
  • 1996 – 2000, Cử nhân ngành Vật lý Lý thuyết, Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Quá trình công tác:

  • 2017 – nay: Phó Hiệu trưởng, Đại học Thành Tây.
  • 2014 – 2017: Hiệu trưởng, Cao đẳng Việt Mỹ – Broward College Vietnam.
  • 2013 – 2014: Giảng viên, Đại học Tân Tạo.
  • 2012 – 2013: Giảng viên, Đại học Hoa Sen.
  • 2009 – 2012: Nghiên cứu viên Sau tiến sĩ, Cao uỷ Năng lượng Nguyên tử, Pháp.
  • 2008 – 2009: Nghiên cứu viên Sau tiến sĩ, Phòng thí nghiệm Công nghệ Nano – Đại học Sungkyunkwan, Hàn Quốc.
  • 2000 – 2005: Nghiên cứu viên, Viện Vật lý – Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Quốc gia, Hà Nội, Việt Nam.

Công trình khoa học (tuyển chọn) đã công bố:

  • 2017: Microscopic study of average level spacing in excited nuclei. Part I: even-even isotopes  (Reviewing) – Nuclear Physics A.
  • 2017: Comparative Analysis of the Dalat Nuclear Research Reactor with HEU Fuel using SRAC and MCNP5 (Submitted) – Science and Technology of Nuclear Installations.
  • 2016: Calculation of the ex-core neutron noise induced by individual fuel assembly vibrations in two PWR cores – Nuclear Science and Techniques, Volume 27, 86.
  • 2016: The Pygmy dipole resonance in neutron-rich nuclei – Journal of Physics 726, 012026.
  • 2015: Linking atomic and Mesoscopic scales for the modeling of the transport properties of Uranium dioxide underadiation – Journal of Nuclear Materials 462, 475-495
  • 2014: Using Imaging ToF-SIMS Data to Determine the Cell Wall Thickness of Fibers in Wood – Surface and Interface Analysis 46, 225 – 228.
  • 2008: Role of Activity on Human dynamics – EPL 82, 28002.
  • 2008: Network marketing with bounded rationality and Partial Information – Physica A 387, 4896.
  • 2007: Korean Family Name Distribution in the Past – JKPS 51, 1812.
  • 2007: Family Name Distributions: Master Equation Approach – Physical Review E 76, 046113

Đề tài nghiên cứu:

  • 2013 – 2016: NAFOSTED “Microscopic study of the pygmy dipole resonance”, Việt Nam.
  • 2009 – 2012: F-Bridge 7 (FP7), Pháp.
  • 2005 – 2009: Korean Research Foundation – “Complex Systems”, No. KRF-2006-211- C00010, Hàn Quốc.