01 Dec 2017

Thông báo: V/v thu học phí học kỳ 2 năm học 2017 – 2018

Căn cứ quy chế hoạt động của Trường, Trường Đại học Thành Tây thông báo đến Học viên các lớp cao học, Sinh viên chính quy toàn trường nộp tiền học phí.

1.Thi gian np học phí và lưu ý nộp học phí:

Học viên và sinh viên (sau đây viết tắt là HV&SV) đóng học phí kỳ 2 năm học 2017-2018 từ ngày 01/12/2017 đến hết ngày 31/12/2017 (mức học phí theo phụ lục đính kèm).

Sau thời gian trên, HV&SV nào chưa hoàn thành học phí đến hết kỳ 2 năm học 2017-2018, Nhà Trường hiểu là HV&SV không muốn tiếp tục đăng ký học tiếp và Trường sẽ không xếp lớp học cho các HV&SV này. Các HV&SV này muốn đăng ký học các môn học kỳ 2 năm học 2017-2018 sẽ phải đợi khóa sau để đăng ký.

HV&SV phải hoàn thành học phí các kỳ trước mới được đóng tiếp học phí kỳ 2 năm học 2017-2018.

2.Địa điểm và hình thức nộp:

HV&SV nộp học phí bằng tiền mặt hoặc quẹt thẻ Tại phòng Kế toán – Trường Đại học Thành Tây trong giờ hành chính

Hoặc HV&SV có thể chuyển khoản/nộp tiền vào tài khoản ngân hàng của Trường.

Thông tin ngân hàng như sau:

Tên tài khoản: Trường Đại học Thành Tây

Số TK: 0031100678007 tại Ngân hàng: NH TMCP Quân đội – chi nhánh Thanh Xuân, Hà Nộị;

Hoặc số TK: 10102007401 tại Ngân hàng: NH TMCP Tiên Phong- CN Thăng Long

Nội dung chuyển khoản/ nộp tiền vào tài khoản:

Đối với sinh viên đã có mã sinh viên từ khóa K11 nhập học năm 2017 trở đi:

[Tên sinh viên] [Mã sinh viên] [Nộp tiền học phí Kỳ xxx]

Đối với các sinh viên K10 hoặc nhập học năm 2016 trở về trước:

[Tên sinh viên] [Lớp] _ [Ngày sinh] [Nộp tiền học phí Kỳ xxx]

Ví dụ: Khi nộp tiền học phí ghi:

Sinh viên Nguyễn Văn A 170001 nộp tiền học phí kỳ 1

Sinh viên Nguyễn Văn A lớp 15DDDCQ1 _ 18/9/1995 nộp tiền học phí kỳ 5

 

BẢNG HỌC PHÍ CÁC LỚP NĂM HỌC 2017-2018
STT Lớp Mức học phí /kỳ Ghi chú
I Khoa Khoa học công nghệ  
1 Khóa 7, 8,9 4,000,000 Riêng lớp Lâm nghiệp: 3.6000.000 đ/kỳ/SV; Quản lý đất đai: 5.500.000 đ/SV/kỳ
2 Khóa 10, 11 5,000,000
3 Cao học 600.000/TC & kinh phí đào tạo : 1.500.000/kỳ
II Khoa Kinh doanh và quản trị
1 Khóa 8 & 9 4,000,000
2 Khóa 10 5,000,000
3 Khóa 11 5,500,000
4 Cao học 550.000/TC & kinh phí đào tạo : 1.500.000/kỳ
III Khoa Ngoại ngữ & giáo dục tổng quát
1 Khóa 8 & 9 4,000,000
2 Khóa 10 & 11 5,000,000
3 VB2 2,400,000
IV Khoa Dược
1 Khóa 8 & 9 9,000,000
2 Khóa 10 & 11 12,000,000
3 Liên thông 13,000,000
V Khoa Điều dưỡng
1 Từ Khóa 8- Khóa 11 7,000,000 Một số trường hợp áp dụng  mức hp: 6.000.000đ hoặc, 6.500.000 đ/kỳ (đã có quy định riêng của khoa)

 

Leave a Reply