Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều. Bạn có thể tham khảo thêm phím tắt Excelvà những chiêu tăng tốc độ gõ văn bản bằng cách sử dụng gõ tắt trên unikeymà chúng tôi đã giới thiệu.

Bạn đang xem: Đưa con trỏ về đầu văn bản

Tổng hợp các phím tắt trong word

Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất wu.edu.vn đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng wu.edu.vn Office nói chung và wu.edu.vn Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt word hơn những phiên bản trước.

Mục Lục bài viết:1. Menu & Toolbars.2. Tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản.3. Chọn đoạn văn bản hoặc một đối tượng nào đó.4. Sao chép định dạng văn bản.5. Phím tắt trong Word giúp tạo số mũ.6. Phím tắt trong Word khi làm việc trên các bảng biểu.

Các phím tắt trong wu.edu.vn Word

1. Menu & Toolbars

Alt, F10: Mở menu lệnhCtrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

2. Tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản

Ctrl + N: Tạo văn bản mới.Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.Ctrl + C: Sao chép văn bản.Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.Ctrl + V: Dán văn bản.Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.Ctrl + P: In ấn văn bản.Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

3. Chọn đoạn văn bản hoặc một đối tượng nào đó

- Di chuyển, chọn đoạn vănShift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía sau.Shift + ->: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía trước.Ctrl + Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng sau.Ctrl + Shift + : Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng trước.Shift + (mũi tên hướng lên): Di chuyển con trỏ chuột đến hàng trênShift + (mủi tên hướng xuống): Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản.- Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượngBackspace: Xóa một kí tự phía trước.Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.- Di chuyển đoạn văn bảnCtrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bảnCtrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bảnCtrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.- Định dạng văn bảnCtrl + B: In đậm.Ctrl + D: Mở hộp thoại thay đổi font chữ.Ctrl + I: In nghiêng.Ctrl + U: Gạch chân.- Căn lề đoạn văn bảnCtrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + MCtrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

4. Phím tắt trong Word sao chép định dạng văn bản

Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

5. Phím tắt trong Word giúp tạo số mũ

Ctrl + Shift + =: Tạo số mũ, ví dụ H2

Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O


6. Phím tắt trong Word khi làm việc trên các bảng biểu

Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểuAlt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòngMũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.Kết luận: Trên đây là những phím gõ tắt trong word đại diện cho từng chức năng có sẵn trong wu.edu.vn Word để bạn tham khảo và áp dụng trong quá trình làm việc của mình.

Trong bài viết này, Taimienphi.vn tổng hợp và chia sẻ các phím tắt trong Word như Home, End, Enter, Tab .... Thông qua đó, các bạn sử dụng các phím nóng wu.edu.vn Word sẽ giúp làm việc với Word, Excel hiệu quả, tiết kiệm được thời gian tốt nhất. Ngoài ra bạn cũng có thể tạo được cả phím tắt word để thao tác với những đoạn văn hay lặp lại dễ hơn. Nếu chưa biết viết tắt trong Word thì mời bạn theo dõi bài viết dưới tại đây.

Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

Để chi tiết hơn, các bạn có thể tham khảo phím tắt in đậm khi soạn thảo Word tiết kiệm thời gian gõ máy của bạn. Và ngoài ra với những a mới sử dụng word có thể xem qua cách đổi đơn vị từ inch sang cm trong văn bản word, thay đổi đơn vị inch sang cm trong word hay các đơn vị khác cũng rất quan trọng và bạn nên biết.

Word - Di chuyển hàng trong Word 2013 Dùng phím tắt tăng giảm cỡ chữ trong Word 2016, 2013, 2010, 2007, 2003

Đối với những ai hay sử dụng Word trong công việc thì phím tắt trong Word là một trong những thủ thuật giúp người dùng thao tác được nhanh hơn, làm việc được hiệu quả hơn rất nhiều. Nhớ được càng nhiều phím tắt trong Word thì việc thao tác với văn bản sẽ càng tiện lợi hơn rất nhiều. Bài viết dưới đây Taimienphi.vn sẽ giới thiệu cho các bạn các phím tắt trong Word thông dụng nhất.

Word - Khắc phục lỗi nhấn phím cách (Space) xuất hiện dấu chấm Tổng hợp các phím tắt trong Google Docs Word - Khắc phục lỗi khi nhấn phím Tab thì xuất hiện dấu mũi tên Bật/tắt chức năng ghi đè phím Insert trong Word Phím tắt Edge, tổng hợp 21 phím nóng trên wu.edu.vn Edge Tạo phím tắt tùy ý trên Word 2016

Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất wu.edu.vn đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng wu.edu.vn Office nói chung và wu.edu.vn Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

Các phím tắt trong wu.edu.vn Word

* Menu & Toolbars

Alt, F10: Mở menu lệnhCtrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.


* Tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản

Ctrl + N: Tạo văn bản mới.Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.Ctrl + C: Sao chép văn bản.Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.Ctrl + V: Dán văn bản.Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.Ctrl + P: In ấn văn bản.Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

* Chọn đoạn văn bản hoặc một đối tượng nào đó.

– Di chuyển, chọn đoạn văn

Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía sau.Shift + : Di chuyển con trỏ chuột đến kí tự phía trước.Ctrl + Shift + –>: Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng sau.Ctrl + Shift + : Di chuyển con trỏ chuột đến một từ đằng trước.Shift + (mũi tên hướng lên): Di chuyển con trỏ chuột đến hàng trênShift + (mủi tên hướng xuống): Di chuyển con trỏ chuột xuống hàng dưới.Ctrl + A: Chọn toàn bộ văn bản.

– Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

Backspace: Xóa một kí tự phía trước.Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

– Di chuyển đoạn văn bản

Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bảnCtrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bảnCtrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

– Định dạng văn bản

Ctrl + B: In đậm.Ctrl + D: Mở hộp thoại thay đổi font chữ.Ctrl + I: In nghiêng.Ctrl + U: Gạch chân.

– Căn lề đoạn văn bản


Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + MCtrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

* Phím tắt trong Word sao chép định dạng văn bản

Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

* Phím tắt trong Word giúp tạo số mũ

Ctrl + Shift + =: Tạo số mũ, ví dụ H2

Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ H2O

* Phím tắt trong Word khi làm việc trên các bảng biểu

Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểuAlt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòngMũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

Trên đây là những phím tắt đại diện cho từng chức năng có sẵn trong wu.edu.vn Word để bạn tham khảo và áp dụng trong quá trình làm việc của mình.

Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

Word cho wu.edu.vn 365 Word 2021 Word 2019 Word 2016 Word 2013 Word 2010 Word 2007 Xem th&#x
EA;m...&#x
CD;t hơn

Trong Word, bạn có thể chọn tất cả văn bản trong tài liệu (Ctrl+A) hoặc chọn văn bản hoặc mục cụ thể trong bảng bằng cách sử dụng chuột hoặc bàn phím. Bạn cũng có thể chọn văn bản hoặc mục ở những nơi khác nhau. Ví dụ, bạn có thể chọn một đoạn văn trên một trang và một câu trên một trang khác.


Chọn tất cả văn bản

Bấm vào vị trí bất kỳ trong tài liệu.

Nhấn Ctrl+A trên bàn phím để chọn tất cả văn bản trong tài liệu.

Chọn văn bản cụ thể

Bạn cũng có thể chọn một từ, dòng văn bản cụ thể hoặc một hoặc nhiều đoạn văn.

Đặt con trỏ vào trước chữ cái đầu tiên của từ, câu hoặc đoạn văn bạn muốn chọn.

Bấm và giữ trong khi bạn kéo con trỏ để chọn văn bản bạn muốn.

Các cách chọn văn bản khác

Để chọn một từ duy nhất, hãy bấm đúp nhanh vào từ đó.

Để chọn một dòng văn bản, hãy đặt con trỏ của bạn ở đầu dòng, rồi nhấn Shift + mũi tên xuống.

Để chọn một đoạn văn, hãy đặt con trỏ vào đầu đoạn văn, rồi nhấn Ctrl + Shift + mũi tên xuống.


Chọn văn bản bằng chuột

Chọn văn bản trong phần nội dung của tài liệu


Lưu ý: Để chọn toàn bộ tài liệu, hãy thực hiện một trong các bước sau:

Trên tab Trang đầu, trong nhóm Chỉnh sửa, bấm vào Chọn, rồi bấm vào Chọn Tất cả.

Di chuyển con trỏ sang trái của bất kỳ văn bản nào cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm ba lần.


Để chọn

Làm thế này

Lượng văn bản bất kỳ

Bấm vào nơi bạn muốn bắt đầu vùng chọn, nhấn và giữ nút chuột trái, rồi kéo con trỏ qua văn bản bạn muốn chọn.

Một từ

Bấm đúp vào vị trí bất kỳ trong từ.

Một dòng văn bản

Di chuyển con trỏ sang trái của đường cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Một câu

Nhấn giữ CTRL, rồi bấm vào vị trí bất kỳ trong câu.

Đoạn văn

Bấm ba lần vào vị trí bất kỳ trong đoạn văn.

Nhiều đoạn văn

Di chuyển con trỏ sang trái của đoạn văn đầu tiên cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, sau đó nhấn và giữ nút chuột trái trong khi kéo con trỏ lên hoặc xuống.

Một khối văn bản lớn

Bấm vào đầu phần lựa chọn, cuộn đến cuối vùng chọn và sau đó nhấn giữ SHIFT trong khi bấm vào nơi bạn muốn kết thúc lựa chọn.

Toàn bộ tài liệu

Di chuyển con trỏ sang trái của bất kỳ văn bản nào cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm ba lần.

Đầu trang và chân trang

Trong Dạng xem Bố trí In, hãy bấm đúp vào đầu trang hoặc chân trang bị mờ. Di chuyển con trỏ sang trái của đầu trang hoặc chân trang cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Cước chú và chú thích cuối

Bấm vào văn bản cước chú hoặc chú thích cuối, di chuyển con trỏ sang trái văn bản cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm.

Một khối văn bản dọc

Nhấn giữ ALT trong khi kéo con trỏ trên văn bản.

Một hộp văn bản hoặc khung

Di chuyển con trỏ qua viền của khung hoặc hộp văn bản cho đến khi con trỏ trở thành mũi tên bốn đầu, rồi bấm.

Chọn các mục trong bảng

Để chọn

Làm thế này

Nội dung của một ô

Bấm vào ô. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Ô.

Nội dung của một hàng

Bấm vào hàng. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Hàng.

Nội dung của một cột

Bấm vào cột. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Cột.

Nội dung của nhiều ô, hàng hoặc cột

Bấm vào một ô, hàng hoặc cột rồi nhấn giữ nút chuột trái trong khi bạn kéo qua tất cả các ô, hàng hoặc cột có chứa nội dung bạn muốn chọn. Để chọn nội dung của các ô, hàng hoặc cột không nằm cạnh nhau, hãy bấm vào ô, hàng hoặc cột đầu tiên, nhấn CTRL, rồi bấm vào các ô, hàng hoặc cột bổ sung có chứa nội dung bạn muốn chọn.

Nội dung của toàn bộ bảng

Bấm vào bảng. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Bảng.

Chọn văn bản ở những nơi khác nhau

Bạn có thể chọn văn bản hoặc các mục trong một bảng không nằm cạnh nhau. Ví dụ, bạn có thể chọn một đoạn văn trên một trang và một câu trên một trang khác.

Chọn một số văn bản hoặc mục trong bảng.

Nhấn giữ CTRL trong khi bạn chọn thêm bất kỳ văn bản hoặc mục bổ sung nào trong bảng mà bạn muốn.

Chọn văn bản trong dạng xem Dàn bài

Để xem tài liệu của bạn ở dạng xem Dàn bài, hãy bấm tab Dạng xem, rồi bấm Dàn bài trong nhóm Dạng xem Tài liệu.

Để chọn

Di chuyển con trỏ đến

Đầu đề

Phần bên trái của đầu đề cho đến khi nó chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Đầu đề, đầu đề con và văn bản nội dung

Phần bên trái của đầu đề cho đến khi nó chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm đúp.

Đoạn văn bản nội dung

Phần bên trái của đoạn văn cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Nhiều đầu đề hoặc đoạn văn bản nội dung

Phần bên trái của văn bản cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi kéo lên hoặc xuống.


Lưu ý: 

Trong dạng xem Dàn bài, bấm một lần ở bên trái đoạn văn sẽ chọn toàn bộ đoạn văn thay vì một dòng.

Nếu bạn chọn một đầu đề bao gồm văn bản cấp dưới thu gọn, văn bản đã thu gọn cũng được chọn (mặc dù văn bản không hiển thị). Bất kỳ thay đổi nào bạn thực hiện đối với đầu đề — chẳng hạn như di chuyển, sao chép hoặc xóa đầu đề — cũng ảnh hưởng đến văn bản đã thu gọn.


Để chọn

Làm thế này

Sang phải một ký tự

Nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.

Sang trái một ký tự

Nhấn SHIFT+MŨI TÊN TRÁI.

Một từ bắt đầu đến cuối

Đặt điểm chèn ở đầu từ, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.

Một từ từ từ kết thúc đến đầu

Di chuyển con trỏ đến cuối từ, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI.

Một dòng từ đầu đến cuối

Nhấn HOME, rồi nhấn SHIFT+END.

Một dòng từ đầu đến đầu

Nhấn END, rồi nhấn SHIFT+HOME.

Xuống dưới một dòng

Nhấn END, rồi nhấn SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG.

Lên trên một dòng

Nhấn HOME, rồi nhấn SHIFT+MŨI TÊN LÊN.

Một đoạn văn từ đầu đến cuối đoạn văn

Di chuyển con trỏ đến đầu đoạn văn, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG.

Một đoạn văn từ cuối đoạn văn bản đến phần đầu

Di chuyển con trỏ đến cuối đoạn văn, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN LÊN.

Một tài liệu từ đầu đến cuối

Di chuyển con trỏ đến cuối tài liệu, rồi nhấn CTRL+SHIFT+HOME.

Một tài liệu từ đầu đến cuối

Di chuyển con trỏ đến đầu tài liệu, rồi nhấn CTRL+SHIFT+END.

Từ đầu cửa sổ đến cuối cửa sổ

Di chuyển con trỏ đến đầu cửa sổ, rồi nhấn ALT+CTRL+SHIFT+PAGE DOWN.

Toàn bộ tài liệu

Nhấn CTRL+A.

Một khối văn bản dọc

Nhấn CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên. Nhấn ESC để tắt chế độ chọn.

Ký tự gần nhất

Nhấn F8 để bật chế độ chọn, rồi nhấn MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI; nhấn ESC để tắt chế độ chọn.

Một từ, một câu, một đoạn văn hoặc một tài liệu

Nhấn F8 để bật chế độ chọn, rồi nhấn F8 một lần để chọn một từ, hai lần để chọn một câu, ba lần để chọn một đoạn văn hoặc bốn lần để chọn tài liệu. Nhấn ESC để tắt chế độ chọn.

Chọn các mục trong bảng

Để chọn

Làm thế này

Nội dung của ô bên phải

Nhấn TAB.

Nội dung của ô bên trái

Nhấn SHIFT+TAB.

Nội dung của các ô liền kề

Nhấn giữ SHIFT trong khi bạn liên tục nhấn phím mũi tên thích hợp cho đến khi bạn đã chọn nội dung của tất cả các ô mà bạn muốn.

Nội dung của một cột

Bấm vào ô trên cùng hoặc dưới cùng của cột. Nhấn giữ SHIFT trong khi bạn liên tục nhấn phím MŨI TÊN LÊN hoặc MŨI TÊN XUỐNG cho đến khi bạn đã chọn được nội dung của cột.

Nội dung của toàn bộ bảng

Bấm vào bảng, rồi nhấn ALT+5 trên bàn phím số (với NUM LOCK tắt).

Ngừng chọn toàn bộ từ

Hãy bấm tab Tệp, rồi bấm Tùy chọn.

Bấm Nâng cao.

Bên dưới Tùy chọnchỉnh sửa , bỏ chọn hộp kiểm bên cạnh Khi chọn, tự động chọn toàn bộ từ.


Quan trọng:  Office 2007 không còn được hỗ trợ. Nâng cấp lên wu.edu.vn 365 để làm việc từ bất kỳ thiết bị nào và tiếp tục nhận được hỗ trợ.Nâng cấp ngay


Trên tab Trang đầu, trong nhóm Chỉnh sửa, bấm vào Chọn, rồi bấm vào Chọn Tất cả.

*

Di chuyển con trỏ sang trái của bất kỳ văn bản nào cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm ba lần.

Để chọn

Làm thế này

Lượng văn bản bất kỳ

Bấm vào nơi bạn muốn bắt đầu vùng chọn, nhấn và giữ nút chuột trái, rồi kéo con trỏ qua văn bản bạn muốn chọn.

Một từ

Bấm đúp vào vị trí bất kỳ trong từ.

Một dòng văn bản

Di chuyển con trỏ sang trái của đường cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Một câu

Nhấn giữ CTRL, rồi bấm vào vị trí bất kỳ trong câu.

Đoạn văn

Bấm ba lần vào vị trí bất kỳ trong đoạn văn.

Nhiều đoạn văn

Di chuyển con trỏ sang trái của đoạn văn đầu tiên cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, sau đó nhấn và giữ nút chuột trái trong khi kéo con trỏ lên hoặc xuống.

Một khối văn bản lớn

Bấm vào đầu phần lựa chọn, cuộn đến cuối vùng chọn và sau đó nhấn giữ SHIFT trong khi bấm vào nơi bạn muốn kết thúc lựa chọn.

Toàn bộ tài liệu

Di chuyển con trỏ sang trái của bất kỳ văn bản nào cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm ba lần.

Đầu trang và chân trang

Trong Dạng xem Bố trí In, hãy bấm đúp vào đầu trang hoặc chân trang bị mờ. Di chuyển con trỏ sang trái của đầu trang hoặc chân trang cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Cước chú và chú thích cuối

Bấm vào văn bản cước chú hoặc chú thích cuối, di chuyển con trỏ sang trái văn bản cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm.

Một khối văn bản dọc

Nhấn giữ ALT trong khi kéo con trỏ trên văn bản.

Một hộp văn bản hoặc khung

Di chuyển con trỏ qua viền của khung hoặc hộp văn bản cho đến khi con trỏ trở thành mũi tên bốn đầu, rồi bấm.

Chọn các mục trong bảng

Để chọn

Làm thế này

Nội dung của một ô

Bấm vào ô. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Ô.

Nội dung của một hàng

Bấm vào hàng. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Hàng.

Nội dung của một cột

Bấm vào cột. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Cột.

Nội dung của nhiều ô, hàng hoặc cột

Bấm vào một ô, hàng hoặc cột rồi nhấn giữ nút chuột trái trong khi bạn kéo qua tất cả các ô, hàng hoặc cột có chứa nội dung bạn muốn chọn. Để chọn nội dung của các ô, hàng hoặc cột không nằm cạnh nhau, hãy bấm vào ô, hàng hoặc cột đầu tiên, nhấn CTRL, rồi bấm vào các ô, hàng hoặc cột bổ sung có chứa nội dung bạn muốn chọn.

Nội dung của toàn bộ bảng

Bấm vào bảng. Bên dưới Công cụ Bảng, bấm vào tab Bố trí. Trong nhóm Bảng, bấm Chọn, rồi bấm Chọn Bảng.

Chọn văn bản ở những nơi khác nhau

Bạn có thể chọn văn bản hoặc các mục trong một bảng không nằm cạnh nhau. Ví dụ, bạn có thể chọn một đoạn văn trên một trang và một câu trên một trang khác.

Chọn một số văn bản hoặc mục trong bảng.

Nhấn giữ CTRL trong khi bạn chọn thêm bất kỳ văn bản hoặc mục bổ sung nào trong bảng mà bạn muốn.

Chọn văn bản trong dạng xem Dàn bài

Để xem tài liệu của bạn ở dạng xem Dàn bài, hãy bấm tab Dạng xem, rồi bấm Dàn bài trong nhóm Dạng xem Tài liệu.

Để chọn

Di chuyển con trỏ đến

Đầu đề

Phần bên trái của đầu đề cho đến khi nó chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Đầu đề, đầu đề con và văn bản nội dung

Phần bên trái của đầu đề cho đến khi nó chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm đúp.

Đoạn văn bản nội dung

Phần bên trái của đoạn văn cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi bấm vào.

Nhiều đầu đề hoặc đoạn văn bản nội dung

Phần bên trái của văn bản cho đến khi chuyển thành mũi tên trỏ phải, rồi kéo lên hoặc xuống.


Lưu ý: 

Trong dạng xem Dàn bài, bấm một lần ở bên trái đoạn văn sẽ chọn toàn bộ đoạn văn thay vì một dòng.

Nếu bạn chọn một đầu đề bao gồm văn bản cấp dưới đã thu gọn, văn bản đã thu gọn cũng được chọn (mặc dù văn bản đó không hiển thị). Bất kỳ thay đổi nào bạn thực hiện đối với đầu đề — chẳng hạn như di chuyển, sao chép hoặc xóa đầu đề — cũng ảnh hưởng đến văn bản đã thu gọn.


Để chọn

Làm thế này

Sang phải một ký tự

Nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.

Sang trái một ký tự

Nhấn SHIFT+MŨI TÊN TRÁI.

Một từ bắt đầu đến cuối

Đặt điểm chèn ở đầu từ, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.

Một từ từ từ kết thúc đến đầu

Di chuyển con trỏ đến cuối từ, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN TRÁI.

Một dòng từ đầu đến cuối

Nhấn HOME, rồi nhấn SHIFT+END.

Một dòng từ đầu đến đầu

Nhấn END, rồi nhấn SHIFT+HOME.

Xuống dưới một dòng

Nhấn END, rồi nhấn SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG.

Lên trên một dòng

Nhấn HOME, rồi nhấn SHIFT+MŨI TÊN LÊN.

Một đoạn văn từ đầu đến cuối đoạn văn

Di chuyển con trỏ đến đầu đoạn văn, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN XUỐNG.

Một đoạn văn từ cuối đoạn văn bản đến phần đầu

Di chuyển con trỏ đến cuối đoạn văn, rồi nhấn CTRL+SHIFT+MŨI TÊN LÊN.

Một tài liệu từ đầu đến cuối

Di chuyển con trỏ đến cuối tài liệu, rồi nhấn CTRL+SHIFT+HOME.

Một tài liệu từ đầu đến cuối

Di chuyển con trỏ đến đầu tài liệu, rồi nhấn CTRL+SHIFT+END.

Từ đầu cửa sổ đến cuối cửa sổ

Di chuyển con trỏ đến đầu cửa sổ, rồi nhấn ALT+CTRL+SHIFT+PAGE DOWN.

Toàn bộ tài liệu

Nhấn CTRL+A.

Một khối văn bản dọc

Nhấn CTRL+SHIFT+F8, rồi dùng các phím mũi tên. Nhấn ESC để tắt chế độ chọn.

Ký tự gần nhất

Nhấn F8 để bật chế độ chọn, rồi nhấn MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI; nhấn ESC để tắt chế độ chọn.

Một từ, một câu, một đoạn văn hoặc một tài liệu

Nhấn F8 để bật chế độ chọn, rồi nhấn F8 một lần để chọn một từ, hai lần để chọn một câu, ba lần để chọn một đoạn văn hoặc bốn lần để chọn tài liệu. Nhấn ESC để tắt chế độ chọn.

Chọn các mục trong bảng

Để chọn

Làm thế này

Nội dung của ô bên phải

Nhấn TAB.

Nội dung của ô bên trái

Nhấn SHIFT+TAB.

Nội dung của các ô liền kề

Nhấn giữ SHIFT trong khi nhấn phím mũi tên thích hợp nhiều lần cho đến khi bạn đã chọn được nội dung của tất cả các ô mà bạn muốn.

Nội dung của một cột

Bấm vào ô trên cùng hoặc dưới cùng của cột. Nhấn giữ SHIFT trong khi bạn nhấn phím MŨI TÊN LÊN hoặc MŨI TÊN XUỐNG nhiều lần cho đến khi bạn chọn được nội dung của cột.

Nội dung của toàn bộ bảng

Bấm vào bảng, rồi nhấn ALT+5 trên bàn phím số (với NUM LOCK tắt).

Ngừng chọn toàn bộ từ

Bấm vào wu.edu.vn Office Button

*
, rồi bấm vào Tùy chọn Word.

Bấm Nâng cao.

Xem thêm: Nghị Định Thay Thế Nghị Định 12/2009 /Nđ, Chi Tiết Văn Bản 59/2015/Nđ

Bên dưới Tùy chọnchỉnh sửa , bỏ chọn hộp kiểm bên cạnh Khi chọn, tự động chọn toàn bộ từ.